Về xúc xắc 10 mặt
D10 là một khối mặt diều ngũ giác (pentagonal trapezohedron): mười mặt hình cánh diều, cứ năm mặt gặp nhau ở mỗi cực. Khác với d4, d6, d8, d12 và d20, nó không phải khối Platon — không có khối đa diện đều nào có mười mặt — nhưng mọi mặt đều giống hệt nhau, nên mỗi số vẫn có xác suất đúng 10%. Nhiều viên d10 được đánh số từ 0 đến 9, và số 0 được tính là 10 khi tung riêng một viên; d10 3D ở đây in số từ 1 đến 10 nên bạn không cần quy đổi gì. Kết quả trung bình là 5,5.
D10 dùng để làm gì
- Tung phần trăm: một cặp d10 — một viên đọc hàng chục, một viên đọc hàng đơn vị — cho kết quả từ 1 đến 100. Xem công cụ tung d100.
- Nhóm xúc xắc (dice pool): các game hệ Storyteller như Vampire: The Masquerade tung một nắm d10 và đếm xem bao nhiêu viên bằng hoặc vượt số mục tiêu. Hãy thử 5d10 hoặc 10d10.
- D&D: các phép cơ bản (cantrip) Tia lửa (Fire Bolt) và Vụ nổ huyền bí (Eldritch Blast) gây 1d10, nỏ nặng (heavy crossbow), đao dài (glaive) và kích (halberd) gây 1d10, còn Fighter, Paladin và Ranger dùng xúc xắc máu (hit die) d10.
Ít nhất một mặt 10 trong một nắm xúc xắc
Các hệ thống nhóm xúc xắc thường thưởng cho mỗi mặt 10 tung được. Xác suất thấy ít nhất một mặt 10 là 1 − 0,9n với n viên:
| Xúc xắc | Ít nhất một mặt 10 |
|---|---|
| 1 | 10% |
| 2 | 19% |
| 3 | 27,1% |
| 4 | 34,4% |
| 5 | 41% |
| 6 | 46,9% |
| 8 | 57% |
| 10 | 65,1% |
| 15 | 79,4% |
| 20 | 87,8% |
Cộng hai viên d10
| Tổng | Số cách | Xác suất | Tỉ lệ | Bằng hoặc cao hơn |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1% | 1 trên 100 | 100% |
| 3 | 2 | 2% | 1 trên 50 | 99% |
| 4 | 3 | 3% | 1 trên 33,3 | 97% |
| 5 | 4 | 4% | 1 trên 25 | 94% |
| 6 | 5 | 5% | 1 trên 20 | 90% |
| 7 | 6 | 6% | 1 trên 16,7 | 85% |
| 8 | 7 | 7% | 1 trên 14,3 | 79% |
| 9 | 8 | 8% | 1 trên 12,5 | 72% |
| 10 | 9 | 9% | 1 trên 11,1 | 64% |
| 11 | 10 | 10% | 1 trên 10 | 55% |
| 12 | 9 | 9% | 1 trên 11,1 | 45% |
| 13 | 8 | 8% | 1 trên 12,5 | 36% |
| 14 | 7 | 7% | 1 trên 14,3 | 28% |
| 15 | 6 | 6% | 1 trên 16,7 | 21% |
| 16 | 5 | 5% | 1 trên 20 | 15% |
| 17 | 4 | 4% | 1 trên 25 | 10% |
| 18 | 3 | 3% | 1 trên 33,3 | 6% |
| 19 | 2 | 2% | 1 trên 50 | 3% |
| 20 | 1 | 1% | 1 trên 100 | 1% |